Gõ vi tính toàn quốc

Thuật ngữ đấu thầu

Mua sắm đấu thầu là một công tác có tầm quan trọng đặc biệt trong bất kỳ một dự án đầu tư nào. Trong nỗ lực “hài hòa thủ tục pháp lý”, Bộ Kế hoạch-Đầu tư, Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã thống nhất sử dụng các thuật ngữ mua sắm đấu thầu với các thể chế tài chính-ngân hàng quốc tế như Ngân hàng Thế giới (WB), Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) cũng như các quỹ tài trợ của châu Âu và châu Á khác. Xin giới thiệu một số thuật ngữ mua sắm đấu thầu mà tôi sưu tầm được.

A

Acceptance of bids
Acceptance by the competent person of the evaluated most responsive bid

Chấp thuận trúng thầu

Chấp thuận của người có thẩm quyền đối với hồ sơ dự thầu được đánh giá là đáp ứng cao nhất 

Adjustment of deviation

Addition or adjustment by procuring entity to correct omissions or redundant items in bids against requirements of bidding documents as well as correction of internal inconsistencies in different parts of bids.

Hiệu chỉnh sai lệch

Là việc bổ sung hoặc điều chỉnh những nội dung còn thiếu hoặc thừa trong hồ sơ dự thầu so với các yêu cầu của hồ sơ mời thầu cũng như bổ sung hoặc điều chỉnh những khác biệt giữa các phần của hồ sơ dự thầu và do bên mời thầu thực hiện.
Advance payments

Payments requested by the contractor prior to commencement of work under a contract

Tạm ứng thanh toán

Là việc thanh toán cho nhà thầu trước khi bắt đầu công việc được thoả thuận trong hợp đồng

Advertisement

Refer to the requirements for advertising of procurement notices, invitations and other information in specified areas and publications

Quảng cáo

Là việc cung cấp các thông tin như thông báo đấu thầu, mời thầu... trên một số phương tiện thông tin đại chúng

After sales services

Services provided by the contractor after the supply/delivery of goods or completion of works, either under a warranty or in accordance with a contractual arrangement

Dịch vụ sau bán hàng

Các dịch vụ do nhà thầu thực hiện sau khi hoàn thành việc cung cấp hàng hóa, thi công công trình dưới hình thức bảo hành hoặc theo nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng

Alterative bids

A bid submitted by a bidder as an alternative bid or offer along with the main bid. Alternative bids are frequently in response to a requirement specified in the bid documents. Sometimes, bidders submit alternative bids voluntarily


HSDT thay thế
Là HSDT do nhà thầu nộp kèm theo HSDT chính. HSDT thay thế được nộp theo yêu cầu của HSMT. Đôi khi nhà thầu nộp HSDT thay thế một cách tự nguyện


Applicable law

The law specified in the contract conditions as the law which would govern the rights, obligations and duties of the parties to the contract.

Luật áp dụng
Là luật nêu trong các điều kiện của hợp đồng có vai trò quyết định về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên tham gia hợp đồng 


Arbitration
The process of bringing an impartial third party into a dispute to render a binding, legally enforceable decision. Arbitration is usually subject to specific laws which vary according to state and country.


Trọng tài
Là việc thông qua bên thứ ba làm trung gian để giải quyết tranh chấp bằng các quyết định có tính khách quan và hiệu lực pháp lý


Arithmetical errors
Errors arising from miscalculation which can be corrected without changing the substance of the bid. 

Lỗi số học
Là lỗi do tính toán nhầm có thể được sửa song không được thay đổi bản chất của HSDT

Award of contract
Notification to a bidder of acceptance of his/her bid

Trao hợp đồng
Là việc thông báo kết quả đấu thầu cho nhà thầu trúng thầu biết 

Bid security
The form under a deposit, a bond or bank guarantee provided by a bidder to ensure responsibility of the bidder within a specified duration according to the bidding document

Bảo đảm dự thầu 
Là việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp như đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để đảm bảo trách nhiệm dự thầu của nhà thầu với một thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu

Bid capacity
The technical and financial capacity of a bidder to make credible offer for performing the required work to the prescribed standards and within the proposed contract period

Khả năng đấu thầu
Là khả năng kỹ thuật và tài chính của nhà thầu tham gia đấu thầu thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSMT và trong thời hạn theo quy định

Bid closing
The deadline to finish the submission of bids which is specified in the bidding documents

Đóng thầu
Là thời điểm kết thúc việc nộp hồ sơ dự thầu được quy định trong hồ sơ mời thầu

Bid currency
The currency or currencies in which the bidder has dominated the bid price.

Đồng tiền dự thầu
Là đồng tiền mà nhà thầu sử dụng trong HSDT của mình

Bid discounts
An allowance or deduction offered by a bidder in his price

Giảm giá dự thầu
Là việc nhà thầu giảm một phần giá trong giá dự thầu của mình 

Bid evaluation
A process for examinating, analyzing and assessing the bids to determine the successful bidder

Đánh giá hồ sơ dự thầu
Là quá trình bên mời thầu phân tích, đánh giá xếp hạng các hồ sơ dự thầu để lựa chọn nhà thầu trúng thầu

Bid evaluation report
A report prepared to record the results of bid evaluation

Báo cáo xét thầu
Là văn bản báo cáo về kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu

Bid form
The formal letter of the bidder, made in a prescribed format, to undertake and execute the obligations or works required under the proposed contract, if award.

Mẫu đơn dự thầu
Là văn thư tham dự thầu chính thức của nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ hoặc công việc theo yêu cầu trong dự thảo hợp đồng nếu được trao thầu

Bid invitation letter
A letter/notification giving brief details of the project and requesting prospective bidder to participate the bidding process

Thư mời thầu
Thư/thông báo bao gồm các nội dung tóm tắt của dự án và đề nghị các nhà thầu tiềm năng tham dự thầu 

Bid opening
The time for opening of bids was specified in bidding documents

Mở thầu
Là thời điểm mở HSDT được quy định trong HSMT

Bid prices
The price offered by bidders in their bids after deduction of discount (if any)

Giá dự thầu
Là giá do nhà thầu ghi trong HSDT sau khi đã trừ phần giảm giá (nếu có) bao gồm các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu

Bid submission
Formal tendering or delivering of the bid by a bidder to the place and time designated in the bidding documents by the procuring entity

Nộp thầu
Là việc nhà thầu nộp HSDT tại địa điểm và thời gian nêu trong HSMT do bên mời thầu quy định 

Bids
Document prepared by bidders in accordance with requirements of the bidding documents

Hồ sơ dự thầu 
Là các tài liệu do các nhà thầu lập theo yêu cầu của HSMT

Bid validity
A period of time after the date of bid opening, specified in the instructions to bidders, for which bids must be valid.

Hiệu lực của hồ sơ dự thầu
Là thời hạn HSDT có giá trị kể từ ngày mở thầu theo quy định trong phần chỉ dẫn nhà thầu

Bidding documents

All documents prepared by procuring entity which specify requirements for a bidding package and serve as basis for bidders to prepare their bids and for procuring entity to evaluate bids.

Hồ sơ mời thầu

Là toàn bộ tài liệu do bên mời thầu lập, bao gồm các yêu cầu cho một gói thầu được dùng làm căn cứ để nhà thầu chuẩn bị HSDT và bên mời thầu đánh giá HSDT

Bidder

A individual or entity who participate in the procurement proceedings

Nhà thầu

Là cá nhân hoặc tổ chức tham gia quá trình mua sắm

Bill of quantities

An attachment to the bidding documents intended to provide sufficient information on the quantities of works to be performed to enable bids to be prepared efficiently and accurately

Bản tiên lượng

Là tài liệu đính kèm HSMT nhằm cung cấp đầy đủ các thông tin về khối lượng của công trình cần được thực hiện để nhà thầu chuẩn bị HSDT đầy đủ và chính xác 
C
Ceilings for direct procurement

Monetary limits permitting for application of direct procurement form

Hạn mức được chỉ định thầu

Giới hạn mức tiền cho phép được thực hiện theo hình thức chỉ định thầu


Civil works

The works related to construction and installation of equipment for projects or project components

Xây lắp công trình 

Là những công việc thuộc quá trình xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình, hạng mục công trình

CIF

A term of international trade and banking, denoting “cost, insurance and freight” for shipping 

Giá nhập khẩu

Là thuật ngữ thương mại và ngân hàng quốc tế được hiểu là “chi phí, bảo hiểm và cước phí” trong cung ứng hàng hóa

Clarification of bids

The explanations of the bidders relating to their bids as requested by the procuring entity provided that any change on substance of bids as well as bid price are not permissible

Làm rõ hồ sơ dự thầu

Là việc giải thích của nhà thầu về HSDT của mình theo yêu cầu của bên mời thầu với điều kiện không được làm thay đổi bản chất của HSDT cũng như giá dự thầu

Competent person

The head of a government organization, government agency or SOE, or person authorized to act on its behalf who are responsible for approving the project and bidding results

Người có thẩm quyền

Là người đứng đầu hoặc người đại diện theo ủy quyền của tổ chức, cơ quan nhà nước hoặc các doanh nghiệp có thẩm quyền quyết định dự án và kết quả lựa chọn nhà thầu

Completion date 

The date specified in the bidding documents or the contract by which performance of the contract must be completed

Ngày hoàn thành

Là ngày được quy định trong HSMT mà nhà thầu phải thực hiện xong hợp đồng

Consulting service 

An activity to provide procuring entity with professional knowledge and experiences required for decision taking during project preparation and implementation

Dịch vụ tư vấn

Là hoạt động của các chuyên gia nhằm đáp ứng các yêu cầu về kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn phục vụ cho quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án

Contract

The promises, duties and obligations of parties concluded to create a binding legal relationship 

Hợp đồng

Là các cam kết, nghĩa vụ và trách nhiệm được các bên nhất trí làm cơ sở pháp lý ràng buộc giữa các bên

Contract finalization

The process of negotiation with successful bidders to finalize all details of the contract before signing

Hoàn thiện hợp đồng

Là quá trình tiếp tục thương thảo hoàn chỉnh nội dung chi tiết của hợp đồng với nhà thầu trúng thầu trước khi ký 

Contract price

The price agreed by procuring entity and the successful bidder after contract finalization in accordance with award results

Giá hợp đồng

Là giá được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu thỏa thuận sau khi thương thảo hoàn thiện hợp đồng và phù hợp với kết quả trúng thầu

Contract standard

The agreed quality or standard to which supply or performance against a contract shall conform. The standard may be in the form of description, drawings, specifications, samples, or any combination of these

Quy chuẩn hợp đồng

Là các yêu cầu về chất lượng trong quá trình thực hiện hợp đồng phải tuân thủ. Quy chuẩn hợp đồng có thể dưới dạng mô tả, bản vẽ, đặc tính, mẫu mã hoặc tổ hợp các yêu cầu trên

Conversion to a single currency

All prices are converted to a single currency (if bids quoted in various currencies) using the exchange rate specified in the bidding document for the purposes of comparison

Quy đổi sang đồng tiền chung

Là việc chuyển đổi sang một đồng tiền chung (nếu HSDT chào theo nhiều đồng tiền) theo tỷ giá quy định trong HSMT để làm cơ sở so sánh các HSDT

Cost estimates

The result of an estimating procedure which derives the expected monetary cost of performing a stipulated task or acquiring an item

Ước tính chi phí

Là việc ước tính thành tiền các khoản chi phí cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể

Currencies of the bid

The currency or currencies specified in the bidding documents in which the bid price may be stated

Đồng tiền dự thầu

Là đồng tiền quy định trong HSMT mà nhà thầu sẽ chào trong HSDT của mình

Currencies of payment

The currency or currencies in which the price is quoted by the successful bidder or specified in the bidding documents in which the contractor will be paid

Đồng tiền thanh toán

Là đồng tiền do nhà thầu trúng thầu chào trong giá dự thầu hoặc đồng tiền được quy định trong HSMT để thanh toán cho nhà thầu

Date of decision 
The date on which the decision to ward the contract is made by the competent person 
Ngày trao thầu
Là ngày người có thẩm quyền quyết định nhà thầu trúng thầu

Detailed specifications
A document which clearly and accurately describes the essential requirements in detail for items, materials or services 

Đặc tính kỹ thuật chi tiết
Là tài liệu mô tả rõ ràng và chính xác các yêu cầu chủ yếu một cách chi tiết về các khoản mục, vật tư hoặc dịch vụ mà nhà thầu sẽ cung cấp 

Delivery point
A place specified in the contract document where delivery of goods is to be made by the contractor 

Điểm giao hàng
Là địa điểm quy định trong hợp đồng mà nhà thầu phải tuân thủ khi giao hàng

Deviation
A departure from the norm or specified requirements of bidding documents 

Sai lệch
Là sai khác so với quy cách hoặc yêu cầu của HSMT

Disbursement
Payment or withdrawal of funds for an expenditure under a project 

Giải ngân
Là việc thanh toán hoặc rút tiền cho một khoản chi phí thuộc dự án

Discounts
An allowance or deduction granted by a seller to buyer of a specified sum or percentage from the selling price 

Giảm giá
Là việc bên bán giảm giá bán cho bên mua một khoản tiền hoặc theo tỷ lệ cụ thể 

Domestic preference 
A scheme through which preference is given to domestic/local bidders in competition with international bidders. This is usually done by reducing the prices offered by domestic bidders or increasing the prices offered by international bidders by a specified percentage on the basis of a formula 

Ưu đãi nhà thầu trong nước 
Là các hình thức hỗ trợ mà qua đó nhà thầu trong nước được ưu đãi so với nhà thầu nước ngoài. Việc ưu đãi thường được thực hiện bằng cách trừ vào giá dự thầu của nhà thầu trong nước hoặc cộng thêm vào giá dự thầu của nhà thầu nước ngoài theo một tỷ lê phần trăm hoặc trên cơ sở một công thức 

Drawings 
Part of technical specifications for equipment, plant or works. Drawings are usually part of the contract conditions 

Bản vẽ 
Là phần đặc tính kỹ thuật đối với thiết bị, máy móc hoặc công trình. Các bản vẽ thường là một bộ phận của các điều kiện hợp đồng 

Duties and taxes 
The charges imposed on the manufacture, supply or import of goods and services 

Thuế 
Là các khoản phí đánh vào quá trình sản xuất, cung ứng hoặc nhập khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ
Nhận xét ()