Gõ vi tính toàn quốc

Thuật ngữ hàn xì

Thuật ngữ ngành hàn
Cùng với xu hướng hội nhập trong khu vực cũng như trên toàn thế giới và sự phát triển của ngành hàn Việt
Nam, Hội khoa học kỹ thuật Hàn Việt Nam tổ chức biên soạn thuật ngữ hàn tiếng Việt nhằm tạo sự thống nhất
việc sử dụng các thuật ngữ tiếng Việt dùng trong ngành Hàn cả nước, trong giảng dạy, nghiên cứu khoa học,
sản xuất, kinh doanh…
Tài liệu Thuật ngữ Hàn này được phân thành 3 phần:
Phần 1: Các thuật ngữ Hàn tiếng Việt được sắp xếp theo các nhóm chức năng hoặc tính chất. Trong mỗi nhóm
các thuật ngữ được sắp xếp theo vần a,b,c…
Phần 2: Các Thuật ngữ Hàn tiếng Anh (có tiếng Việt tương ứng) được sắp xếp theo vần a,b,c…
Phần 3: Các thuật ngữ Hàn tiếng Việt (có tiếng Anh tương ứng) được sắp xếp theo vần a,b,c…
Khi biên soạn thuật ngữ Hàn này, Ban biên tập đã tham khảo các thuật ngữ Hàn của các Hội Hàn lớn trên thế
giới (Mỹ, Nhật…) và các từ điển Hàn bằng tiếng Nga, Anh, Pháp…
Đây là lần biên soạn đầu tiên nên số lượng thuật ngữ còn hạn chế. Để hoàn thiện các thuật ngữ hàn tiếng Việt.
Ban biên tập xin gửi tới các hội viên Hội khoa học kỹ thuật Hàn Việt Nam để tham khảo và góp ý. Ban biên tập
mong nhận được các ý kiến đóng góp xây dựng của các hội viên về các thuật ngữ Hàn đã được biên soạn.
ENGLISH
TIẾNG VIỆT
Bead, weld(n)Mối hàn
DeflectingĐộ lệch
Root of weldChân mối hàn
Angle barThép góc
Sink markVết lõm
Plated steelThép tấm
Form steelThép hình
SparkTia hồ quang
Tensile steelThép chịu kéo
Bent endĐầu uốn móc
Plain barCốt thép trơn
Hot rollingCán nóng
Deformed barCốt thép vằn
Cold-drawKéo nguội
Cold pressedÉp nguội
Reinforcement matLưới cốt thép
Softening indexHệ số hóa mềm
OverlapNối chồng
Heat odd hydrationNhiệt thủy hóa
SlagXỉ
Welded-wire fabric reinforcementCốt thép lưới hàn
Butt weldHàn nối đầu
Nhận xét ()