Gõ vi tính toàn quốc

Thuật ngữ khảo sát địa hình cầu

 nhandichthuatgiare.com


Thuật ngữ khảo sát địa hình cầu – Thuật ngữ chuyên ngành

TÊN TIẾNG VIỆT
TÊN TIẾNG ANH
Khảo sát địa hìnhTopographic survey
Khảo sát thủy lựcHydraulic survey
Khảo sát thủy vănHydrologic survey
Khẩu độ thoát nướcWaterway opening
Khe biến dạng cho cầuExpansion joint for bridge, road joint
Khe co dãn, khe biến dạngExpansion joint
Khe nốiJoint
Khe nối thi công, vết nối thi côngErection joint
Khoảng cáchSpacing, distance
Khoảng cách giữa các bánh xeWheel spacing
Khoảng cách giữa các cốt đai trong sườn dầmLongitudinal spacing of the web reinforcement
Khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lựcSpacing of pre-stressing steel
Khoảng cách giữa các dầmGirder spacing
Khoảng cách giữa các dầm ngangDiaphragm spacing
Khoảng cách giữa các mấu neoAnchorage spacing
Khoảng cách giữa các trụ cầuPier spacing
Khoảng cách giữa các trục xeAxle spacing
Khoảng cách trống (nhịp trống)Clear span
Khoảng cách từ tâm đến tâm của cácDistance center to center of…
Khoảng cách từ tim đến tim của các dầmDistance center to center of beams
Khối bản mặt cầu đúc sẵnDeck panel
Khối đầu neoEnd Block
Khối đất đắp (sau mố sau tường chắn)Backfill
Khối đất trượtSliding mass
Khối xây lớn đặcMassive
Khối đầu dầmBeam block
Khối xây đáStone masonry
Khổ giới hạn thông thuyềnClearance for navigation
Khổ đường sắtRailway gauge, Width of track
Khổ đường hẹpNarrow gauge
Khớp nối, chốt nốiHinge
Khu vực chịu Kéo của bê tôngTension zone in concrete
Khu vực neoAnchorage region
Khuấy trộnMix
Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tôngAbrahams cones
Khuyết tật ẩn dấuHidden defect
Khuyết tật của công trìnhStructural defect
Khuyết tật lộ ra (trông thấy được)Apparent defect
KíchJack
Ký hiệuNotation
Kỹ sư cố vấnConsulting engineering
Keo epoxyEpoxy resin
Kéo căngPrestressing
Kéo căng cốt thép theo từng giai đoạnPrestressing by stage
Kéo dài cốt thépTo extend enforcement
Kéo thuần túySimple tension
Kết cấu bên dướiSub-structure
Kết cấu bên trênSuper-structure
Kết cấu dự ứng lực liên hợpComposite prestressed structure
Kết cấu dự ứng lực liền khốiMonolithic prestressed structure
Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột)Cast in situ structure (slab, beam, column)
Kết cấu được liên kết bằng bu lôngBolted construction
Kết cấu được liên kết hànWelded construction
Kết cấu khung, sườnStructure
Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thépComposite steel and concrete structure
Kết cấu nhịp cầuBridge deck
Kết cấu nhịp bản có lỗ rỗngHollow slab deck
Kết cấu nhịp bản liên tụcContinuous slab deck
Kết cấu nhịp có nhiều sườn dấm chủMulti-beam deck, multi-beam bridge
Kết cấu siêu tĩnhStatically indeterminate structure
Kết quả thử nghiệm cầuBridge test result
Khả năng chịu cắt của mặt cắtShear capacity of the section
Khả năng chịu lực đã tính toán đượcComputed strength capacity
Khả năng chịu tảiLoad capacity, Load-carrying capacity
Khả năng chịu tải của cọcSupporting power of pile/ Supporting capacity of pile/ Load-carrying capacity of pile
Khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu của cọcLoad capacity of the pile as a structural member
Khả năng chịu tải của cọc theo đất nềnLoad capacity of the pile to transfer load to the ground
Khả năng chịu tải của đất nềnBearing capacity of the foundation soils
Khả năng hấp thụ (làm tắt) dao độngVibration-absorbing capacity
Khả năng tiêu nướcDischarge capacity
Kết cấu nhịp có nhiều sườn dấm chủMulti-beam deck, multi-beam bridge
Nhận xét ()