Gõ vi tính toàn quốc

Từ vựng liên quan đến Cáp điện


1. cable = dây cáp

2. core = lõi dây đơn

3. sheath = vỏ cáp điện

4. conduit = ống bọc (để đi dây)

5. Cable trench: Rãnh cáp

6. Cable tray: khay cáp

7. Cable ladder: thang cáp

8. Trunking: máng hộp

9. Cable gland: măng sông đệm cáp
Nhận xét ()