Gõ vi tính toàn quốc

Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện


1. Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện

2. Service security = Độ an toàn cung cấp điện 

3. Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải 

4. Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối 

5. Load stability = Độ ổn định của tải

6. Overload capacity = Khả năng quá tải

7. Load forecast = Dự báo phụ tải

8. System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống

9. Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện

10. Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện
Nhận xét ()